Từ: trẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trẫm:

朕 trẫm眹 trẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: trẫm

trẫm [trẫm]

U+6715, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [兆朕] triệu trẫm;

trẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 朕

(Đại) Tiếng tự xưng (ngày xưa).
◇Khuất Nguyên
: Trẫm hoàng khảo viết Bá Dong (Li tao ) Cha (đã mất) của tôi tên là Bá Dong.

(Đại)
Từ Tần Thủy Hoàng trở đi, chỉ có vua mới tự xưng là trẫm.
◇Tô Tuân : Trẫm chí tự định (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Ý trẫm đã định.

(Danh)
Điềm triệu.
◎Như: trẫm triệu điềm triệu.

(Danh)
Đường khâu áo giáp.

trẫm, như "trẫm (nhà vua xưng)" (vhn)
trũm, như "bán trũm" (btcn)
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (gdhn)

Nghĩa của 朕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèn]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt: TRẪM
1. ta; trẫm (từ vua dùng để tự xưng từ thời Tần Thuỷ Hoàng.)。秦以前指"我的"或"我",自秦始皇起专用做皇帝自称。
2. điềm báo; báo trước; triệu chứng。先兆;预兆。
朕兆
điềm báo
Từ ghép:
朕兆

Chữ gần giống với 朕:

, , , , , ,

Chữ gần giống 朕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朕 Tự hình chữ 朕 Tự hình chữ 朕 Tự hình chữ 朕

trẫm [trẫm]

U+7739, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6 zan2;

trẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 眹

(Danh) Con ngươi (trong mắt).

(Danh)
Điềm triệu, dấu hiệu, vết tích. Thông trẫm
.
◇Trang Tử : Nhược hữu chân tể, nhi đặc bất đắc kì trẫm , (Tề vật luận ) Dường như có đấng chúa tể thật, nhưng không thấy được dấu vết của nó.

Chữ gần giống với 眹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眹 Tự hình chữ 眹 Tự hình chữ 眹 Tự hình chữ 眹

Dịch trẫm sang tiếng Trung hiện đại:

《秦以前指"我的"或"我", 自秦始皇起专用做皇帝自称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trẫm

trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
trẫm:trẫm (nhà vua xưng)
trẫm:trẫm mình
trẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trẫm Tìm thêm nội dung cho: trẫm