cáp cáp, ha ha
Trạng thanh từ: tiếng cười hầng hậc, khanh khách.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Trương đạo sĩ tiên ha ha tiếu đạo: Vô lượng thọ Phật!
張道士先哈哈笑道: 無量壽佛! (Đệ nhị thập cửu hồi).Thán từ: biểu thị vui mừng, kinh sợ.
Nghĩa của 哈哈 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |

Tìm hình ảnh cho: 哈哈 Tìm thêm nội dung cho: 哈哈
