Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mun trong tiếng Việt:
["- d. Tro: Lùi khoai trong mun nóng.","- 1. d. Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí. 2. t. Có màu đen như gỗ mun: Mèo mun."]Dịch mun sang tiếng Trung hiện đại:
乌梅木 《贵重木材, 色黑, 质坚。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mun
| mun | 椚: | gỗ mun |

Tìm hình ảnh cho: mun Tìm thêm nội dung cho: mun
