Từ: mun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mun

Nghĩa mun trong tiếng Việt:

["- d. Tro: Lùi khoai trong mun nóng.","- 1. d. Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí. 2. t. Có màu đen như gỗ mun: Mèo mun."]

Dịch mun sang tiếng Trung hiện đại:

乌梅木 《贵重木材, 色黑, 质坚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mun

mun:gỗ mun
mun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mun Tìm thêm nội dung cho: mun