Từ: 培養 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培養:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi dưỡng
Lấy điều kiện thích nghi, thúc đẩy làm cho sinh sôi lớn mạnh.Giáo dục huấn luyện trong thời gian lâu dài.
◎Như:
bồi dưỡng nhân tài
才 đào tạo nhân tài.Chăm sóc.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim lao lục liễu ta, hựu gia bội bồi dưỡng liễu kỉ nhật, tiện tiệm tiệm đích hảo liễu
些, 日, 便 (Đệ ngũ thập tam hồi) Như bây giờ tuy có nhọc mệt một chút, nhưng được chăm sóc nhiều hơn trong mấy ngày, dần dần cũng đỡ.

Nghĩa của 培养 trong tiếng Trung hiện đại:

[péiyǎng] 1. nuôi cấy; gây; gây dựng。以适宜的条件使繁殖。
培养细菌。
cấy vi khuẩn.
2. bồi dưỡng; đào tạo。按照一定的目的长期地教育和训练;使成长。
培养无产阶级革命事业的接班人。
bồi dưỡng người kế tục sự nghiệp Cách Mạng vô sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 養

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dẳng:dai dẳng
dẵng: 
培養 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培養 Tìm thêm nội dung cho: 培養