Từ: 吃瓦片儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃瓦片儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃瓦片儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīwǎpiànr]
ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà)。旧时讥讽依靠出租房子生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
吃瓦片儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃瓦片儿 Tìm thêm nội dung cho: 吃瓦片儿