Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吃瓦片儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃瓦片儿:
Nghĩa của 吃瓦片儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīwǎpiànr] 方
ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà)。旧时讥讽依靠出租房子生活。
ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà)。旧时讥讽依靠出租房子生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 吃瓦片儿 Tìm thêm nội dung cho: 吃瓦片儿
