Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 有点 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒudiǎn] 1. có ít; có chút。(有点儿)表示数量不大或程度不深。
锅里还有点剩饭。
trong nồi còn một ít cơm.
看来有点希望
xem ra có ít hi vọng.
副
2. hơi; có phần。(有点儿)表示略微;稍微(多用于不如意的事情)。
今天他有点不大高兴。
hôm nay anh ấy có phần không vui.
这句话说得有点叫人摸不着头脑。
nói vậy có phần làm cho mọi người không biết đâu mà lần.
锅里还有点剩饭。
trong nồi còn một ít cơm.
看来有点希望
xem ra có ít hi vọng.
副
2. hơi; có phần。(有点儿)表示略微;稍微(多用于不如意的事情)。
今天他有点不大高兴。
hôm nay anh ấy có phần không vui.
这句话说得有点叫人摸不着头脑。
nói vậy có phần làm cho mọi người không biết đâu mà lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 有点 Tìm thêm nội dung cho: 有点
