Chữ 奥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奥, chiết tự chữ ÁO, ÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥:

奥 áo, úc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奥

奥

Chiết tự chữ 奥

Chiết tự chữ áo, úc bao gồm chữ 丶 冂 米 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奥 cấu thành từ 4 chữ: 丶, 冂, 米, 大
  • 丶 chủ
  • 冂 quynh
  • 米 mè, mễ
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • áo, úc [áo, úc]

    U+5965, tổng 12 nét, bộ Đại 大
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 奧;
    Pinyin: ao4, yu4;
    Việt bính: ou3;

    奥 áo, úc

    Nghĩa Trung Việt của từ 奥

    Giản thể của chữ 奧.
    áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)

    Nghĩa của 奥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 12
    Hán Việt: ÁO
    1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
    深奥 。
    sâu xa.
    2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
    3. họ Áo。姓。
    4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
    Từ ghép:
    奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨

    Chữ gần giống với 奥:

    㚟, 奠, 奡, 奥,

    Dị thể chữ 奥

    奧,

    Chữ gần giống 奥

    粵, 焔, 賷, 羮, 典, 潈, 媫, 徳, 恵, 睂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奥 Tự hình chữ 奥 Tự hình chữ 奥 Tự hình chữ 奥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

    áo奥:Áo (Austria)
    奥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奥 Tìm thêm nội dung cho: 奥