Chữ 奥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奥, chiết tự chữ ÁO, ÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥:
奥
Biến thể phồn thể: 奧;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;
奥 áo, úc
áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;
奥 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 奥
Giản thể của chữ 奧.áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)
Nghĩa của 奥 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨
Dị thể chữ 奥
奧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |

Tìm hình ảnh cho: 奥 Tìm thêm nội dung cho: 奥
