Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 北京猿人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北京猿人:
Nghĩa của 北京猿人 trong tiếng Trung hiện đại:
[běijīngyuánrén] 名
người vượn Bắc kinh。中国猿人的一种,大约生活在五十万年以前,化石在1929年发现于北京周口店龙骨山山洞。也叫北京人。
người vượn Bắc kinh。中国猿人的一种,大约生活在五十万年以前,化石在1929年发现于北京周口店龙骨山山洞。也叫北京人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 京
| kinh | 京: | kinh đô |
| kiêng | 京: | kiêng nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| vượn | 猿: | con vượn |
| ươi | 猿: | con đười ươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 北京猿人 Tìm thêm nội dung cho: 北京猿人
