Từ: 北京猿人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北京猿人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北京猿人 trong tiếng Trung hiện đại:

[běijīngyuánrén]
người vượn Bắc kinh。中国猿人的一种,大约生活在五十万年以前,化石在1929年发现于北京周口店龙骨山山洞。也叫北京人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn:con vượn
ươi:con đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
北京猿人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北京猿人 Tìm thêm nội dung cho: 北京猿人