Nghĩa của 专门家 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānménjiā] chuyên gia; chuyên viên; người có chuyên môn。在一个知识领域内具有充分的权威或实践经验的人,或努力成为专门家的人,亦称"内行"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 专门家 Tìm thêm nội dung cho: 专门家
