Cao su chống va đập cửa

Chữ 惨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惨, chiết tự chữ THOM, THẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨:

惨 thảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惨

Chiết tự chữ thom, thảm bao gồm chữ 心 参 hoặc 忄 参 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惨 cấu thành từ 2 chữ: 心, 参
  • tim, tâm, tấm
  • khươm, sâm, tham, xam
  • 2. 惨 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 参
  • tâm
  • khươm, sâm, tham, xam
  • thảm [thảm]

    U+60E8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慘;
    Pinyin: can3;
    Việt bính: caam2;

    thảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 惨

    Giản thể của chữ .

    thảm, như "thảm kịch, thê thảm" (gdhn)
    thom, như "thom thóp" (gdhn)

    Nghĩa của 惨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慘)
    [cǎn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẢM
    1. bi thảm; thê thảm; thảm thương; thảm thiết。悲惨;凄惨。
    惨不忍睹
    vô cùng thê thảm; thê thảm không nỡ nhìn
    惨绝人寰
    cực kỳ bi thảm; bi thảm nhất trên đời
    死得好惨
    chết thảm quá
    2. vô cùng; cực kỳ; ghê gớm; thê thảm。程度严重;厉害。
    敌人又一次惨败
    quân địch lại thêm một phen thảm bại
    惨重
    (tổn thất) nặng nề; đau đớn
    冻惨了
    rét cóng rồi
    3. độc ác; hung ác; tàn ác。凶恶;狠毒。
    惨无人道
    tàn ác vô nhân đạo
    Từ ghép:
    惨案 ; 惨白 ; 惨败 ; 惨变 ; 惨不忍睹 ; 惨怛 ; 惨淡 ; 惨淡经营 ; 惨毒 ; 惨祸 ; 惨景 ; 惨境 ; 惨剧 ; 惨绝人寰 ; 惨苦 ; 惨况 ; 惨厉 ; 惨烈 ; 惨然 ; 惨杀 ; 惨死 ; 惨痛 ; 惨无人道 ; 惨笑 ; 惨遭不幸 ; 惨重 ; 惨状

    Chữ gần giống với 惨:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惨

    ,

    Chữ gần giống 惨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惨 Tự hình chữ 惨 Tự hình chữ 惨 Tự hình chữ 惨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

    thom:thom thóp
    thảm:thảm kịch, thê thảm
    惨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惨 Tìm thêm nội dung cho: 惨