Từ: 同病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 病

đồng bệnh
Mắc phải cùng một chứng bệnh.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Dữ tử nhân đồng bệnh giả, bất khả sanh dã
與死人同病者, 不可生也 (Cô phẫn 孤憤).Cùng gặp phải một cảnh ngộ không may.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Thoán thân lai Thục địa, Đồng bệnh đắc Vi Lang
竄身來蜀地, 同病得韋郎 (Tống Vi Lang ti trực quy thành đô 送韋郎司直歸成都).Chỉ người cùng gặp cảnh ngộ giống nhau.
◎Như:
đồng bệnh tương liên
同病相憐.Có cùng khuyết điểm tương tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
同病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同病 Tìm thêm nội dung cho: 同病