Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葱, chiết tự chữ SONG, THÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葱:
葱
Biến thể phồn thể: 蔥;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: cung1;
葱 thông
song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: cung1;
葱 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 葱
Cũng như thông 蔥.song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 葱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔥)
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SONG, THÔNG
1. cây hành; hẹ tây。多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色。是普通蔬菜或调味品。
2. xanh lá cây; xanh lục。青绿色。
葱翠。
xanh biếc.
葱绿。
xanh lá mạ; xanh nõn chuối.
Từ ghép:
葱白 ; 葱白儿 ; 葱翠 ; 葱花 ; 葱茏 ; 葱绿 ; 葱头 ; 葱郁
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SONG, THÔNG
1. cây hành; hẹ tây。多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色。是普通蔬菜或调味品。
2. xanh lá cây; xanh lục。青绿色。
葱翠。
xanh biếc.
葱绿。
xanh lá mạ; xanh nõn chuối.
Từ ghép:
葱白 ; 葱白儿 ; 葱翠 ; 葱花 ; 葱茏 ; 葱绿 ; 葱头 ; 葱郁
Chữ gần giống với 葱:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 葱 Tìm thêm nội dung cho: 葱
