Chữ 葱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葱, chiết tự chữ SONG, THÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葱:

葱 thông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葱

葱

Chiết tự chữ 葱

Chiết tự chữ song, thông bao gồm chữ 草 怱 hoặc 艸 怱 hoặc 艹 怱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葱 cấu thành từ 2 chữ: 草, 怱
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 怱 thông
  • 2. 葱 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 怱
  • 艸 tháu, thảo
  • 怱 thông
  • 3. 葱 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 怱
  • 艹 thảo
  • 怱 thông
  • thông [thông]

    U+8471, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蔥;
    Pinyin: cong1, chuang1;
    Việt bính: cung1;

    葱 thông

    Nghĩa Trung Việt của từ 葱

    Cũng như thông 蔥.

    song, như "song đầu (củ hành)" (gdhn)
    thông, như "thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 葱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔥)
    [cōng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: SONG, THÔNG
    1. cây hành; hẹ tây。多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色。是普通蔬菜或调味品。
    2. xanh lá cây; xanh lục。青绿色。
    葱翠。
    xanh biếc.
    葱绿。
    xanh lá mạ; xanh nõn chuối.
    Từ ghép:
    葱白 ; 葱白儿 ; 葱翠 ; 葱花 ; 葱茏 ; 葱绿 ; 葱头 ; 葱郁

    Chữ gần giống với 葱:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Dị thể chữ 葱

    蔥, 葱,

    Chữ gần giống 葱

    菖, 蒘, 緫, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葱 Tự hình chữ 葱 Tự hình chữ 葱 Tự hình chữ 葱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

    song葱:song đầu (củ hành)
    thông葱:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
    葱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葱 Tìm thêm nội dung cho: 葱