Cao su chống va đập cửa
Chữ 遄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遄, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遄:
遄
Pinyin: chuan2;
Việt bính: cyun4;
遄 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 遄
(Phó) Nhanh, nhanh chóng.◇Liệt Tử 列子: Bất nhược thuyên quy dã 不若遄歸也 (Chu Mục vương 周穆王) Chẳng bằng mau về nhà đi.
thuyên, như "thuyên (mau lẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 遄 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuán]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: THUYÊN, XUYỀN
书
1. nhanh; lướt; bay nhanh; lướt nhanh。 迅速地。
遄 往。
đi nhanh.
遄 返。
về nhanh.
2. qua lại luôn; qua lại thường xuyên。往来频繁。
Số nét: 16
Hán Việt: THUYÊN, XUYỀN
书
1. nhanh; lướt; bay nhanh; lướt nhanh。 迅速地。
遄 往。
đi nhanh.
遄 返。
về nhanh.
2. qua lại luôn; qua lại thường xuyên。往来频繁。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遄
| thuyên | 遄: | thuyên (mau lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 遄 Tìm thêm nội dung cho: 遄
