Chữ 专 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 专, chiết tự chữ CHUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专:

专 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专

专

Chiết tự chữ 专

Chiết tự chữ chuyên bao gồm chữ 二 丨 龴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

专 cấu thành từ 3 chữ: 二, 丨, 龴
  • 二 nhì, nhị
  • 丨 cổn
  • 龴
  • chuyên [chuyên]

    U+4E13, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 專;
    Pinyin: zhuan1;
    Việt bính: zyun1;

    专 chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 专

    Giản thể của chữ 專.
    chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 专 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (專、耑)
    [zhuān]
    Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 4
    Hán Việt: CHUYÊN
    1. chuyên; chuyên môn。集中在一件事上的。
    专心
    chuyên tâm
    专题
    chuyên đề
    专门
    chuyên môn
    专业
    chuyên nghiệp
    专款
    khoản riêng
    专科
    chuyên khoa
    2. chuyên; nắm giữ một mình。独自掌握和占有。
    专制
    chuyên chính
    专权
    chuyên quyền
    专利
    chuyên lợi; độc quyền một mình; bản quyền sáng chế phát minh.
    专卖
    độc quyền kinh doanh
    3. họ Chuyên。姓。Xem thêm 耑 duān
    Từ ghép:
    专案 ; 专才 ; 专差 ; 专长 ; 专场 ; 专车 ; 专诚 ; 专城 ; 专程 ; 专电 ; 专断 ; 专访 ; 专攻 ; 专柜 ; 专号 ; 专横 ; 专横跋扈 ; 专机 ; 专集 ; 专家 ; 专刊 ; 专科 ; 专科学校 ; 专款 ; 专栏 ; 专利 ; 专列 ; 专卖 ; 专美 ; 专门 ; 专门家 ; 专名 ; 专名号 ; 专区 ; 专权 ; 专人 ; 专任 ; 专擅 ; 专神 ; 专史 ; 专使 ; 专书 ; 专署 ; 专题 ; 专文 ; 专席 ; 专线 ; 专项 ; 专心 ; 专心致志 ;
    专修 ; 专业 ; 专业承包、包干分配 ; 专业户 ; 专业课 ; 专一 ; 专意 ; 专用 ; 专有 ; 专有名词 ; 专员 ; 专员公署 ; 专责 ; 专政 ; 专职 ; 专制 ; 专注 ; 专著

    Chữ gần giống với 专:

    不, 丏, 丐, 丑, 丒, 专, 不, 𠀉,

    Dị thể chữ 专

    專,

    Chữ gần giống 专

    砖, 转, 抟, 传, 一, 蒱, 蒰, 蒯, 蒮, 蒭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 专 Tự hình chữ 专 Tự hình chữ 专 Tự hình chữ 专

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

    chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)
    专 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 专 Tìm thêm nội dung cho: 专