Từ: 无能为力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无能为力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 能 • 为 • 力

Nghĩa của 无能为力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúnéngwéilì] Hán Việt: VÔ NĂNG VI LỰC
bất lực; không tài nào; không thể phát triển được lực lượng; lực lượng không đủ; chịu bó tay; không tài nào (không phát huy được sức mạnh, không có sức hoặc sức không đủ)。用不上力量;没有力量或力量薄弱。
人对于自然界不是无能为力的。
đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
无能为力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无能为力 Tìm thêm nội dung cho: 无能为力