Chữ 峰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峰, chiết tự chữ PHONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峰:
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1
1. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội;
峰 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 峰
(Danh) Ngọn núi, đỉnh núi.◎Như: cao phong 高峰 đỉnh núi cao.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng 橫看成嶺側成峰, 遠近高低各不同 (Đề Tây Lâm bích 題西林壁) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau.
(Danh) Bộ phận nhô lên như đầu núi.
◎Như: đà phong 駝峰 bướu lạc đà, ba phong 波峰 ngọn sóng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tử đà chi phong xuất thúy phủ, Thủy tinh chi bàn hành tố lân 紫駝之峰出翠釜, 水精之盤行素鱗 (Lệ nhân hành 麗人行) Món thịt bướu lạc đà màu tía đưa ra trong nồi xanh bóng, Mâm thủy tinh cùng với cá trắng.
§ Đều là những món ăn ngon trong bát trân 八珍 ngày xưa.
phong, như "sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)" (gdhn)
Nghĩa của 峰 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: PHONG
1. đỉnh; ngọn; chóp (núi)。山的突出的尖顶。
峰峦
đỉnh và dãy núi
高峰
đỉnh cao
顶峰
đỉnh
2. bướu; đỉnh (giống như đỉnh núi)。形状像山峰的事物。
波峰
đỉnh sóng
驼峰
bướu lạc đà
单峰骆驼
lạc đà một bướu
3. con (lượng từ dùng cho lạc đà)。量词,用于骆驼。
一峰骆驼。
một con lạc đà
Từ ghép:
峰巅 ; 峰回路转 ; 峰峦 ; 峰年
Chữ gần giống với 峰:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峰
峯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 峰:
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Tìm hình ảnh cho: 峰 Tìm thêm nội dung cho: 峰
