Chữ 鉆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉆, chiết tự chữ KIỀM, TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉆:

鉆 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉆

鉆

Chiết tự chữ 鉆

Chiết tự chữ kiềm, toản bao gồm chữ 金 占 hoặc 釒 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 占
  • 金 ghim, găm, kim
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 鉆 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 占
  • 釒 kim, thực
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • kiềm [kiềm]

    U+9246, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan1, qian2, tie1, zhan1, qin2;
    Việt bính: cyun3 kim4;

    鉆 kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉆

    (Danh) Một loại hình cụ bằng sắt, dùng để kẹp cổ hoặc đầu gối phạm nhân.
    ◎Như: kiềm toản 鉆
    鑽.
    § Như chữ kiềm 鉗.
    toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉆:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉆

    鉗, 鑽,

    Chữ gần giống 鉆

    鈻, 鋉, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏, 鋎, 鋍, 鋌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉆 Tự hình chữ 鉆 Tự hình chữ 鉆 Tự hình chữ 鉆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉆

    toản鉆:toản (giùi, đi sâu vào trong)
    鉆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉆 Tìm thêm nội dung cho: 鉆