Từ: 低矮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低矮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 矮

Nghĩa của 低矮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī"ǎi] thấp bé; bé nhỏ。低;矮小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ矮:nuỵ (lùn, thấp)
oải矮:uể oải
ải矮:nước da ải ải (da hơi xanh)
低矮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低矮 Tìm thêm nội dung cho: 低矮