Từ: 中兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxīng] phục hưng (thường chỉ quốc gia)。由衰微而复兴(多指国家)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
中兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中兴 Tìm thêm nội dung cho: 中兴