Cao su chống va đập cửa
Chữ 兴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兴, chiết tự chữ DỮ, HƯNG, HỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴:
兴 hưng, hứng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 兴
兴
Biến thể phồn thể: 興;
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3;
兴 hưng, hứng
dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (gdhn)
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (gdhn)
Pinyin: xing1, xing4;
Việt bính: hing1 hing3;
兴 hưng, hứng
Nghĩa Trung Việt của từ 兴
Giản thể của chữ 興.dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (gdhn)
hưng, như "hưng thịnh, hưng vong; phục hưng" (gdhn)
Nghĩa của 兴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (興)
[xīng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: HƯNG
1. hưng thịnh; lưu hành。兴盛;流行。
复兴。
phục hưng
新兴。
mới nổi lên
新社会不兴这一套了。
xã hội mới không dùng thứ đó nữa.
2. phát động; dấy lên。使盛行。
大兴调查研究之风。
nổi lên làn gió điều tra nghiên cứu
3. bắt đầu; sáng lập。开始;发动;创立。
兴办。
lập ra; sáng lập
兴工。
khởi công
4. đứng dậy。站起来。
晨兴(早晨起来)。
sáng sớm ngủ dậy
5. được; được phép (dùng ở câu phủ định)。准许(多用于否定式)。
说话应该实事求是,不兴胡说。
nói năng phải thật sự cầu thị, không được ăn nói lung tung.
6. có thể。或许。
明天他也兴来,也兴不来。
ngày mai anh ấy có thể đến, cũng có thể không đến
7. họ Hưng。姓。
Ghi chú: 另见x́ng
Từ ghép:
兴安 ; 兴办 ; 兴兵 ; 兴奋 ; 兴风作浪 ; 兴革 ; 兴工 ; 兴建 ; 兴利除弊 ; 兴隆 ; 兴起 ; 兴盛 ; 兴师 ; 兴师动众 ; 兴衰 ; 兴叹 ; 兴亡 ; 兴旺 ; 兴修 ; 兴许 ; 兴学 ; 兴妖作怪 ; 兴源
Từ phồn thể: (興)
[xìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: HỨNG
hứng thú; hứng chí。兴致;兴趣。
豪兴
hào hứng
助兴
trợ hứng; giúp vui (tăng thêm hứng thú).
败兴
mất hứng; cụt hứng.
雅兴
nhã hứng.
游兴
có hứng thú đi chơi.
Ghi chú: 另见xīng
Từ ghép:
兴冲冲 ; 兴高采烈 ; 兴会 ; 兴趣 ; 兴头 ; 兴头儿上 ; 兴味 ; 兴致
[xīng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: HƯNG
1. hưng thịnh; lưu hành。兴盛;流行。
复兴。
phục hưng
新兴。
mới nổi lên
新社会不兴这一套了。
xã hội mới không dùng thứ đó nữa.
2. phát động; dấy lên。使盛行。
大兴调查研究之风。
nổi lên làn gió điều tra nghiên cứu
3. bắt đầu; sáng lập。开始;发动;创立。
兴办。
lập ra; sáng lập
兴工。
khởi công
4. đứng dậy。站起来。
晨兴(早晨起来)。
sáng sớm ngủ dậy
5. được; được phép (dùng ở câu phủ định)。准许(多用于否定式)。
说话应该实事求是,不兴胡说。
nói năng phải thật sự cầu thị, không được ăn nói lung tung.
6. có thể。或许。
明天他也兴来,也兴不来。
ngày mai anh ấy có thể đến, cũng có thể không đến
7. họ Hưng。姓。
Ghi chú: 另见x́ng
Từ ghép:
兴安 ; 兴办 ; 兴兵 ; 兴奋 ; 兴风作浪 ; 兴革 ; 兴工 ; 兴建 ; 兴利除弊 ; 兴隆 ; 兴起 ; 兴盛 ; 兴师 ; 兴师动众 ; 兴衰 ; 兴叹 ; 兴亡 ; 兴旺 ; 兴修 ; 兴许 ; 兴学 ; 兴妖作怪 ; 兴源
Từ phồn thể: (興)
[xìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: HỨNG
hứng thú; hứng chí。兴致;兴趣。
豪兴
hào hứng
助兴
trợ hứng; giúp vui (tăng thêm hứng thú).
败兴
mất hứng; cụt hứng.
雅兴
nhã hứng.
游兴
có hứng thú đi chơi.
Ghi chú: 另见xīng
Từ ghép:
兴冲冲 ; 兴高采烈 ; 兴会 ; 兴趣 ; 兴头 ; 兴头儿上 ; 兴味 ; 兴致
Dị thể chữ 兴
興,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 兴 Tìm thêm nội dung cho: 兴
