Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中性 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngxìng] 1. trung tính。化学上指既不呈酸性又不呈碱性的性质。
2. trung tính; giống trung (danh từ trong một số ngôn ngữ kể cả đại từ và tính từ chia thành giống cái, giống đực, giống trung)。某些语言里名词(以及代词、形容词等)分别阴性、阳性、中性。
3. từ trung tính (chỉ ý nghĩa của từ không mang ý chỉ trích, chê bai.)。指词语意义不含褒贬色彩。
中性词
từ trung tính
中性注释
chú thích từ trung tính
2. trung tính; giống trung (danh từ trong một số ngôn ngữ kể cả đại từ và tính từ chia thành giống cái, giống đực, giống trung)。某些语言里名词(以及代词、形容词等)分别阴性、阳性、中性。
3. từ trung tính (chỉ ý nghĩa của từ không mang ý chỉ trích, chê bai.)。指词语意义不含褒贬色彩。
中性词
từ trung tính
中性注释
chú thích từ trung tính
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 中性 Tìm thêm nội dung cho: 中性
