Từ: 中性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中性 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxìng] 1. trung tính。化学上指既不呈酸性又不呈碱性的性质。
2. trung tính; giống trung (danh từ trong một số ngôn ngữ kể cả đại từ và tính từ chia thành giống cái, giống đực, giống trung)。某些语言里名词(以及代词、形容词等)分别阴性、阳性、中性。
3. từ trung tính (chỉ ý nghĩa của từ không mang ý chỉ trích, chê bai.)。指词语意义不含褒贬色彩。
中性词
từ trung tính
中性注释
chú thích từ trung tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
中性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中性 Tìm thêm nội dung cho: 中性