Chữ 墁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墁, chiết tự chữ MẠN, MẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墁:

墁 mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墁

墁

Chiết tự chữ 墁

Chiết tự chữ mạn, mặn bao gồm chữ 土 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墁 cấu thành từ 2 chữ: 土, 曼
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 曼 man, mạn
  • mạn [mạn]

    U+5881, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4;
    Việt bính: maan6;

    墁 mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 墁

    (Danh) Cái bay trát tường.

    (Danh)
    Sự sơn quét trên tường.

    (Động)
    Lát, trải (nền đất).
    ◎Như: mạn địa 墁
    地 lát nền đất.

    mặn, như "đất mặn" (vhn)
    mạn, như "mạn tường (quét vôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 墁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MAN
    lát。把砖、石等铺在地面上。
    花砖墁地。
    lát nền đá hoa.

    Chữ gần giống với 墁:

    㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 墁

    塼, 培, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽, 埻, 基,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墁 Tự hình chữ 墁 Tự hình chữ 墁 Tự hình chữ 墁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墁

    mạn墁:mạn tường (quét vôi)
    mặn墁:đất mặn
    墁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墁 Tìm thêm nội dung cho: 墁