Cao su chống va đập cửa

Từ: 幽静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽静 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōujìng] tĩnh mịch; vắng vẻ; u nhã tĩnh mịch。幽雅寂静。
幽静的环境
khung cảnh vắng vẻ
树影的婆娑,夜色分外幽静。
bóng cây loà xoà, cảnh đêm vắng vẻ lạ thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
幽静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽静 Tìm thêm nội dung cho: 幽静