Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 幽静 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōujìng] tĩnh mịch; vắng vẻ; u nhã tĩnh mịch。幽雅寂静。
幽静的环境
khung cảnh vắng vẻ
树影的婆娑,夜色分外幽静。
bóng cây loà xoà, cảnh đêm vắng vẻ lạ thường.
幽静的环境
khung cảnh vắng vẻ
树影的婆娑,夜色分外幽静。
bóng cây loà xoà, cảnh đêm vắng vẻ lạ thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| ù | 幽: | thổi ù ù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |

Tìm hình ảnh cho: 幽静 Tìm thêm nội dung cho: 幽静
