Cao su chống va đập cửa

Chữ 啣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啣, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啣:

啣 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啣

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 口 卸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啣 cấu thành từ 2 chữ: 口, 卸
  • khẩu
  • hằm, tá, xả
  • hàm [hàm]

    U+5563, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2, la1;
    Việt bính: haam4 ham4;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 啣

    (Động) Ngậm.
    § Thông hàm
    .
    ◇Thủy hử truyện : Dương Chí nhược đắc thốn tiến, đương hiệu hàm hoàn bối an chi báo , (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí được tiến một bước thì xin kết cỏ ngậm vành đền ơn.

    (Động)
    Mang giữ trong lòng.
    § Thông hàm .
    ◎Như: hàm hận mang oán hận trong lòng.
    ◇Liêu trai chí dị : Gia nhân thụ ngược dĩ cửu, hàm hận kì thâm , (Tiêu minh ) Người làm trong nhà chịu đựng tai vạ đã lâu, mang hận rất sâu nặng.
    hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (vhn)

    Chữ gần giống với 啣:

    ,

    Dị thể chữ 啣

    ,

    Chữ gần giống 啣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啣 Tự hình chữ 啣 Tự hình chữ 啣 Tự hình chữ 啣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啣

    hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
    hằm: 
    啣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啣 Tìm thêm nội dung cho: 啣