Cao su chống va đập cửa
Chữ 啣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啣, chiết tự chữ HÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啣:
啣
Pinyin: xian2, la1;
Việt bính: haam4 ham4;
啣 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 啣
(Động) Ngậm.§ Thông hàm 銜.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí nhược đắc thốn tiến, đương hiệu hàm hoàn bối an chi báo 楊志若得寸進, 當效啣環背鞍之報 (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí được tiến một bước thì xin kết cỏ ngậm vành đền ơn.
(Động) Mang giữ trong lòng.
§ Thông hàm 銜.
◎Như: hàm hận 啣恨 mang oán hận trong lòng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia nhân thụ ngược dĩ cửu, hàm hận kì thâm 家人受虐已久, 啣恨綦深 (Tiêu minh 焦螟) Người làm trong nhà chịu đựng tai vạ đã lâu, mang hận rất sâu nặng.
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (vhn)
Chữ gần giống với 啣:
啣,Dị thể chữ 啣
㘅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啣
| hàm | 啣: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hằm | 啣: |

Tìm hình ảnh cho: 啣 Tìm thêm nội dung cho: 啣
