Cao su chống va đập cửa
Chữ 糖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糖, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖:
糖
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong2 tong4
1. [冰糖] băng đường 2. [乳糖] nhũ đường;
糖 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 糖
(Danh) Chất ngọt chế bằng lúa, mía, củ cải, v.v.◎Như: giá đường 蔗糖 đường mía.
(Danh) Kẹo.
◎Như: hoa sanh đường 花生糖 kẹo lạc.
(Tính) Làm bằng đường.
◎Như: đường thủy 糖水 nước đường, đường y 糖衣 lớp bọc đường.
(Tính) Ngọt.
◎Như: đường vị 糖味 vị ngọt.
đường, như "ngọt như đường" (vhn)
Nghĩa của 糖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (醣)
[táng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. chất đường。有机化合物的一类,可分为单糖、双糖和多糖三种,是人体内产生热能的主要物质,如葡萄糖、蔗糖、乳糖、淀粉等。也叫碳水化合物。
2. đường ăn; đường。食糖的统称,包括白糖、红糖、冰糖等。
3. kẹo。糖果。
奶糖
kẹo sữa
水果糖
kẹo trái cây
Từ ghép:
糖弹 ; 糖房 ; 糖苷 ; 糖膏 ; 糖瓜 ; 糖果 ; 糖葫芦 ; 糖化 ; 糖浆 ; 糖精 ; 糖萝卜 ; 糖蜜 ; 糖尿病 ; 糖人 ; 糖色 ; 糖霜 ; 糖稀 ; 糖衣 ; 糖衣炮弹 ; 糖纸
[táng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. chất đường。有机化合物的一类,可分为单糖、双糖和多糖三种,是人体内产生热能的主要物质,如葡萄糖、蔗糖、乳糖、淀粉等。也叫碳水化合物。
2. đường ăn; đường。食糖的统称,包括白糖、红糖、冰糖等。
3. kẹo。糖果。
奶糖
kẹo sữa
水果糖
kẹo trái cây
Từ ghép:
糖弹 ; 糖房 ; 糖苷 ; 糖膏 ; 糖瓜 ; 糖果 ; 糖葫芦 ; 糖化 ; 糖浆 ; 糖精 ; 糖萝卜 ; 糖蜜 ; 糖尿病 ; 糖人 ; 糖色 ; 糖霜 ; 糖稀 ; 糖衣 ; 糖衣炮弹 ; 糖纸
Dị thể chữ 糖
餹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 糖 Tìm thêm nội dung cho: 糖
