Cao su chống va đập cửa
Chữ 擧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擧, chiết tự chữ CỬ, CỬA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擧:
擧
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
擧 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 擧
Nguyên là chữ cử 舉.cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (gdhn)
cửa, như "cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa" (gdhn)
Chữ gần giống với 擧:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擧
| cỡ | 擧: | |
| cử | 擧: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cửa | 擧: | cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa |
| cữ | 擧: |

Tìm hình ảnh cho: 擧 Tìm thêm nội dung cho: 擧
