Chữ 擧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擧, chiết tự chữ CỬ, CỬA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擧:

擧 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擧

擧

Chiết tự chữ 擧

Chiết tự chữ cử, cửa bao gồm chữ 與 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

擧 cấu thành từ 2 chữ: 與, 手
  • 與 dư, dữ, dự, trở
  • 手 thủ
  • cử [cử]

    U+64E7, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    擧 cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 擧

    Nguyên là chữ cử 舉.

    cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (gdhn)
    cửa, như "cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擧:

    㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擧

    舉, 𢪓,

    Chữ gần giống 擧

    藇, 拏, 挚, 攀, 挛, 搴, 手, 摩, 搫, 杽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擧 Tự hình chữ 擧 Tự hình chữ 擧 Tự hình chữ 擧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擧

    cỡ擧: 
    cử擧:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
    cửa擧:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
    cữ擧: 
    擧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擧 Tìm thêm nội dung cho: 擧