Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顽, chiết tự chữ NGOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽:
顽
Biến thể phồn thể: 頑;
Pinyin: wan2;
Việt bính: wan4;
顽 ngoan
ngoan, như "ngoan ngoãn" (gdhn)
Pinyin: wan2;
Việt bính: wan4;
顽 ngoan
Nghĩa Trung Việt của từ 顽
Giản thể của chữ 頑.ngoan, như "ngoan ngoãn" (gdhn)
Nghĩa của 顽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頑)
[wán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: NGOAN
1. ngu dốt; đần; dốt。愚蠢无知。
冥顽 不灵。
ngu tối chậm chạp.
2. gàn bướng; cố chấp; ngang bướng; bướng bỉnh。不容易开导或制状;固执。
顽 梗
bướng bỉnh.
顽 敌
kẻ địch ngoan cố.
3. bướng bỉnh; tinh nghịch。顽皮。
顽 童
đứa trẻ tinh nghịch.
4. chơi。 玩。
Từ ghép:
顽敌 ; 顽钝 ; 顽梗 ; 顽固 ; 顽健 ; 顽抗 ; 顽皮 ; 顽强 ; 顽石点头 ; 顽童 ; 顽癣 ; 顽症
[wán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: NGOAN
1. ngu dốt; đần; dốt。愚蠢无知。
冥顽 不灵。
ngu tối chậm chạp.
2. gàn bướng; cố chấp; ngang bướng; bướng bỉnh。不容易开导或制状;固执。
顽 梗
bướng bỉnh.
顽 敌
kẻ địch ngoan cố.
3. bướng bỉnh; tinh nghịch。顽皮。
顽 童
đứa trẻ tinh nghịch.
4. chơi。 玩。
Từ ghép:
顽敌 ; 顽钝 ; 顽梗 ; 顽固 ; 顽健 ; 顽抗 ; 顽皮 ; 顽强 ; 顽石点头 ; 顽童 ; 顽癣 ; 顽症
Dị thể chữ 顽
頑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽
| ngoan | 顽: | ngoan ngoãn |

Tìm hình ảnh cho: 顽 Tìm thêm nội dung cho: 顽
