Chữ 顽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顽, chiết tự chữ NGOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽:

顽 ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顽

Chiết tự chữ ngoan bao gồm chữ 元 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顽 cấu thành từ 2 chữ: 元, 页
  • nguyên
  • hiệt
  • ngoan [ngoan]

    U+987D, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頑;
    Pinyin: wan2;
    Việt bính: wan4;

    ngoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 顽

    Giản thể của chữ .
    ngoan, như "ngoan ngoãn" (gdhn)

    Nghĩa của 顽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頑)
    [wán]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGOAN
    1. ngu dốt; đần; dốt。愚蠢无知。
    冥顽 不灵。
    ngu tối chậm chạp.
    2. gàn bướng; cố chấp; ngang bướng; bướng bỉnh。不容易开导或制状;固执。
    顽 梗
    bướng bỉnh.
    顽 敌
    kẻ địch ngoan cố.
    3. bướng bỉnh; tinh nghịch。顽皮。
    顽 童
    đứa trẻ tinh nghịch.
    4. chơi。 玩。
    Từ ghép:
    顽敌 ; 顽钝 ; 顽梗 ; 顽固 ; 顽健 ; 顽抗 ; 顽皮 ; 顽强 ; 顽石点头 ; 顽童 ; 顽癣 ; 顽症

    Chữ gần giống với 顽:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 顽

    ,

    Chữ gần giống 顽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顽 Tự hình chữ 顽 Tự hình chữ 顽 Tự hình chữ 顽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

    ngoan:ngoan ngoãn
    顽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顽 Tìm thêm nội dung cho: 顽