Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức người có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức người:
Dịch sức người sang tiếng Trung hiện đại:
工力 《指完成某项工作所需要的人力。》力 《特指体力。》人工 《人力; 人力做的工。》
máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.
抽水机坏了, 暂时用人工车水。 人力 《人的劳力; 人的力量。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |

Tìm hình ảnh cho: sức người Tìm thêm nội dung cho: sức người
