Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 引吭高歌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引吭高歌:
Nghĩa của 引吭高歌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnhánggāogē] cất giọng ca vàng。放开喉咙高声歌唱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吭
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| khang | 吭: | nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 引吭高歌 Tìm thêm nội dung cho: 引吭高歌
