Từ: 引吭高歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引吭高歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引吭高歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnhánggāogē] cất giọng ca vàng。放开喉咙高声歌唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吭

hàng:hàng (xem Khang)
khang:nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
引吭高歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引吭高歌 Tìm thêm nội dung cho: 引吭高歌