Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騖, chiết tự chữ VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騖:
騖
Biến thể giản thể: 骛;
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6
1. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn;
騖 vụ
◎Như: bàng vụ 旁騖, phiếm vụ 泛騖 đều nghĩa là đâm quàng, nói kẻ không noi đường chính mà đi.
(Động) Truy cầu phóng túng, vượt ra ngoài lề lối.
◎Như: hảo cao vụ viễn 好高騖遠 mong cầu cái viển vông xa vời (theo đuổi những mục tiêu không thiết thật).
(Tính) Nhanh chóng.
◇Tố Vấn 素問: Can mạch vụ bạo 肝脉騖暴 (Đại kì luận 大奇論) Mạch can nhanh mạnh.
vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6
1. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn;
騖 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 騖
(Động) Chạy lồng lên.◎Như: bàng vụ 旁騖, phiếm vụ 泛騖 đều nghĩa là đâm quàng, nói kẻ không noi đường chính mà đi.
(Động) Truy cầu phóng túng, vượt ra ngoài lề lối.
◎Như: hảo cao vụ viễn 好高騖遠 mong cầu cái viển vông xa vời (theo đuổi những mục tiêu không thiết thật).
(Tính) Nhanh chóng.
◇Tố Vấn 素問: Can mạch vụ bạo 肝脉騖暴 (Đại kì luận 大奇論) Mạch can nhanh mạnh.
vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)
Dị thể chữ 騖
骛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騖
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |

Tìm hình ảnh cho: 騖 Tìm thêm nội dung cho: 騖
