Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传言 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuányán] 1. lời đồn; tiếng đồn; tin đồn。辗转流传的话。
2. đồn; đồn đại。传话。
传言送语。
đồn đại.
书
3. phát ngôn; lời tuyên bố; lời nói có thẩm quyền; lời gởi gắm。 发言。
2. đồn; đồn đại。传话。
传言送语。
đồn đại.
书
3. phát ngôn; lời tuyên bố; lời nói có thẩm quyền; lời gởi gắm。 发言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 传言 Tìm thêm nội dung cho: 传言
