Cao su chống va đập cửa

Từ: 头绪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头绪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头绪 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuxù] manh mối; đầu mối。复杂纷乱的事情中的条理。
茫无头绪
rối tinh rối mù không rõ manh mối
理不出个头绪
tìm không ra manh mối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪

tự:tự luận
头绪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头绪 Tìm thêm nội dung cho: 头绪