Từ: 中跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngpǎo] chạy vừa (cự li vừa trong thi chạy, nam bao gồm 800m, 1.500m và 3.000m, nữ chạy 800m và 1.500m)。中距离赛跑。包括男子800米、1,500米、3,000米,女子800米、1,500米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
中跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中跑 Tìm thêm nội dung cho: 中跑