Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 向往 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngwǎng] hướng về。因热爱、羡慕某种事物或境界而希望得到或达到。
他向往着故乡。
anh ấy hướng về quê hương
向往着美好前景。
luôn hướng về tương lai tốt đẹp.
他向往着故乡。
anh ấy hướng về quê hương
向往着美好前景。
luôn hướng về tương lai tốt đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 向往 Tìm thêm nội dung cho: 向往
