Từ: 向往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向往 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngwǎng] hướng về。因热爱、羡慕某种事物或境界而希望得到或达到。
他向往着故乡。
anh ấy hướng về quê hương
向往着美好前景。
luôn hướng về tương lai tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
向往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向往 Tìm thêm nội dung cho: 向往