Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陈年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈年 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénnián] lâu năm; lưu cữu; cao tuổi; có tuổi; lớn tuổi。积存多年的。
陈年老酒。
rượu để lâu năm.
陈年老帐。
món nợ lâu năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
陈年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈年 Tìm thêm nội dung cho: 陈年