Từ: 跳舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàowǔ] 1. múa; vũ đạo。舞蹈。
2. nhảy múa tập thể。跳交际舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
跳舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳舞 Tìm thêm nội dung cho: 跳舞