Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 町 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 町, chiết tự chữ ĐINH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 町:
町
Pinyin: ting3, ting1, ding1, zheng4, tian3;
Việt bính: ting2;
町 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 町
(Danh) Mốc ruộng, đường đi nhỏ trong ruộng.(Danh) Ruộng đất.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa.
§ Phép tính đất 36 thước vuông là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu là một đinh.
(Động) San bằng, làm cho phẳng đất.
Nghĩa của 町 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
Uyển Đinh Trấn (tên đất ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。畹町镇,地名,在云南。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: ĐĨNH
1. bờ ruộng。田界。
2. ruộng nương; ruộng đất。田亩;田地。
Ghi chú: 另见dīng
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
Uyển Đinh Trấn (tên đất ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。畹町镇,地名,在云南。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: ĐĨNH
1. bờ ruộng。田界。
2. ruộng nương; ruộng đất。田亩;田地。
Ghi chú: 另见dīng
Dị thể chữ 町
圢,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 町 Tìm thêm nội dung cho: 町
