Cao su chống va đập cửa

Chữ 橇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橇, chiết tự chữ KHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橇:

橇 khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橇

Chiết tự chữ khiêu bao gồm chữ 木 毳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橇 cấu thành từ 2 chữ: 木, 毳
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thuế, thúy, tuyệt, xồi
  • khiêu [khiêu]

    U+6A47, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao1, qiao4, cui4;
    Việt bính: ceoi3 hiu1;

    khiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 橇

    (Danh) Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
    ◎Như: tuyết khiêu
    xe trượt tuyết.
    ◇Sử Kí : Thủy hành thừa thuyền, nê hành thừa khiêu , (Hạ bổn kỉ ) Đi trên nước đáp thuyền, đi trên bùn (đầm lầy) cỡi cái khiêu.
    khiêu, như "khiêu chiến; khiêu khích" (gdhn)

    Nghĩa của 橇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHIẾU
    1. ván trượt tuyết。在冰雪上滑行的交通工具,如雪橇。
    2. xe trượt bùn; guốc trượt bùn¡£¹ÅʱÔÚÄà·ÉÏĐĐ×ßµÄÓĂ3/4ß¡£

    Chữ gần giống với 橇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橇

    ,

    Chữ gần giống 橇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橇 Tự hình chữ 橇 Tự hình chữ 橇 Tự hình chữ 橇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橇

    khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
    橇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橇 Tìm thêm nội dung cho: 橇