Cao su chống va đập cửa
Chữ 橇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橇, chiết tự chữ KHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橇:
橇
Pinyin: qiao1, qiao4, cui4;
Việt bính: ceoi3 hiu1;
橇 khiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 橇
(Danh) Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...◎Như: tuyết khiêu 雪橇 xe trượt tuyết.
◇Sử Kí 史記: Thủy hành thừa thuyền, nê hành thừa khiêu 水行乘船, 泥行乘橇 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Đi trên nước đáp thuyền, đi trên bùn (đầm lầy) cỡi cái khiêu.
khiêu, như "khiêu chiến; khiêu khích" (gdhn)
Nghĩa của 橇 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU
1. ván trượt tuyết。在冰雪上滑行的交通工具,如雪橇。
2. xe trượt bùn; guốc trượt bùn¡£¹ÅʱÔÚÄà·ÉÏĐĐ×ßµÄÓĂ3/4ß¡£
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU
1. ván trượt tuyết。在冰雪上滑行的交通工具,如雪橇。
2. xe trượt bùn; guốc trượt bùn¡£¹ÅʱÔÚÄà·ÉÏĐĐ×ßµÄÓĂ3/4ß¡£
Chữ gần giống với 橇:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橇
鞽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橇
| khiêu | 橇: | khiêu chiến; khiêu khích |

Tìm hình ảnh cho: 橇 Tìm thêm nội dung cho: 橇
