Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乌梅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌梅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌梅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūméi] ô mai。经过熏制的梅子,外面黑褐色,有解热、驱虫等作用。通称酸梅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
乌梅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌梅 Tìm thêm nội dung cho: 乌梅