Chữ 蛌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛌, chiết tự chữ CUA, CÒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛌:

蛌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛌

蛌

Chiết tự chữ 蛌

Chiết tự chữ cua, cò bao gồm chữ 虫 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛌 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 瓜
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 瓜 dưa, qua
  • []

    U+86CC, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    蛌

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛌



    cò (vhn)
    cua, như "con cua; cua gái" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蛌:

    䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Dị thể chữ 蛌

    蛄,

    Chữ gần giống 蛌

    蜁, 狐, 蝋, 蝌, 蝍, 蝎, 蝏, 蝐, 蝑, 蝒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛌 Tự hình chữ 蛌 Tự hình chữ 蛌 Tự hình chữ 蛌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛌

    cua蛌:con cua; cua gái
    cò蛌:(Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.)
    蛌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛌 Tìm thêm nội dung cho: 蛌