Chữ 蛌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛌, chiết tự chữ CUA, CÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛌:
蛌
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
蛌
Nghĩa Trung Việt của từ 蛌
cò (vhn)
cua, như "con cua; cua gái" (gdhn)
Chữ gần giống với 蛌:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛌
蛄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛌
| cua | 蛌: | con cua; cua gái |
| cò | 蛌: | (Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.) |

Tìm hình ảnh cho: 蛌 Tìm thêm nội dung cho: 蛌
