Từ: 薄藝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄藝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄 • 藝

bạc nghệ
Nghề nhỏ mọn. ◎Như: (ngạn ngữ)
lương điền vạn khoảnh, bất như bạc nghệ tùy thân
良田萬頃, 不如薄藝隨身.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藝

nghế藝:ngố nghế
nghề藝:nghề nghiệp; nghề nông
nghệ藝:tài nghệ
薄藝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄藝 Tìm thêm nội dung cho: 薄藝