Chữ 乌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乌, chiết tự chữ Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌:

乌 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乌

Chiết tự chữ ô bao gồm chữ 勹 ㇉ 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乌 cấu thành từ 3 chữ: 勹, ㇉, 一
  • bao, câu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ô [ô]

    U+4E4C, tổng 4 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 烏;
    Pinyin: wu1, wu4;
    Việt bính: wu1;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 乌

    Giản thể của chữ .
    ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (gdhn)

    Nghĩa của 乌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (烏)
    [wù]
    Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 4
    Hán Việt: Ô
    giầy u-la (giầy độn cỏ u-la bên trong cho ấm)。乌拉。
    Từ ghép:
    乌拉 ; 乌拉草 ; 乌门
    Từ phồn thể: (烏)
    [wū]
    Bộ: 丿(Phiệt)
    Hán Việt: Ô
    1. quạ; con quạ。乌鸦。
    月落乌啼。
    trăng lặn quạ kêu
    2. đen; màu đen。黑色。
    乌云。
    mây đen
    乌木。
    gỗ đen; gỗ mun
    3. họ Ô。姓。
    4. sao; nào; đâu (thường dùng ở câu phản vấn)。何;哪里(多用于反问)。
    乌足道哉?
    đâu có đáng nói?
    乌有此事
    đâu có việc ấy
    Ghi chú: 另见wù
    Từ ghép:
    乌白菜 ; 乌饭树 ; 乌飞兔走 ; 乌干达 ; 乌龟 ; 乌合之众 ; 乌黑 ; 乌呼 ; 乌金 ; 乌桕 ; 乌克兰 ; 乌拉 ; 乌拉圭 ; 乌兰巴托 ; 乌鳢 ; 乌亮 ; 乌溜溜 ; 乌龙茶 ; 乌梅 ; 乌姆塔塔 ; 乌木 ; 乌娘 ; 乌七八糟 ; 乌纱帽 ; 乌塌菜 ; 乌头 ; 乌涂 ; 乌托邦 ; 乌鸦 ; 乌烟瘴气 ; 乌药 ; 乌油油 ; 乌有 ; 乌鱼 ; 乌鱼蛋 ; 乌云 ; 乌贼 ; 乌兹别克 ; 乌孜别克族

    Chữ gần giống với 乌:

    , ,

    Dị thể chữ 乌

    ,

    Chữ gần giống 乌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乌 Tự hình chữ 乌 Tự hình chữ 乌 Tự hình chữ 乌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

    ô:ngựa ô (ngựa đen)
    乌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乌 Tìm thêm nội dung cho: 乌