Chữ 妬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妬, chiết tự chữ ĐO, ĐÓ, ĐÚ, ĐỐ, ĐỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妬:

妬 đố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妬

Chiết tự chữ đo, đó, đú, đố, đủ bao gồm chữ 女 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妬 cấu thành từ 2 chữ: 女, 石
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thạch, đán, đạn
  • đố [đố]

    U+59AC, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4;
    Việt bính: dou3;

    đố

    Nghĩa Trung Việt của từ 妬

    Cũng như chữ đố .

    đó, như "ở đó; đó đây" (vhn)
    đố, như "đố kị; thách đố" (btcn)
    đủ, như "đủ lớn" (btcn)
    đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (gdhn)
    đú, như "đú đởn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 妬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Dị thể chữ 妬

    ,

    Chữ gần giống 妬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妬 Tự hình chữ 妬 Tự hình chữ 妬 Tự hình chữ 妬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妬

    đo:đắn đo; so đo; sâu đo
    đó:ở đó; đó đây
    đú:đú đởn
    đố:đố kị; thách đố
    đủ:đủ lớn
    妬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妬 Tìm thêm nội dung cho: 妬