Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妬, chiết tự chữ ĐO, ĐÓ, ĐÚ, ĐỐ, ĐỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妬:
妬
Pinyin: du4;
Việt bính: dou3;
妬 đố
Nghĩa Trung Việt của từ 妬
Cũng như chữ đố 妒.đó, như "ở đó; đó đây" (vhn)
đố, như "đố kị; thách đố" (btcn)
đủ, như "đủ lớn" (btcn)
đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (gdhn)
đú, như "đú đởn" (gdhn)
Chữ gần giống với 妬:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Dị thể chữ 妬
妒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妬
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đó | 妬: | ở đó; đó đây |
| đú | 妬: | đú đởn |
| đố | 妬: | đố kị; thách đố |
| đủ | 妬: | đủ lớn |

Tìm hình ảnh cho: 妬 Tìm thêm nội dung cho: 妬
