Từ: nhũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhũ:

乳 nhũ擩 nhũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhũ

nhũ [nhũ]

U+4E73, tổng 8 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru3;
Việt bính: jyu5
1. [哺乳類] bộ nhũ loại 2. [乳嫗] nhũ ẩu 3. [乳頭] nhũ đầu 4. [乳糖] nhũ đường 5. [乳柑] nhũ cam 6. [乳汁] nhũ chấp 7. [乳名] nhũ danh 8. [乳傭] nhũ dung 9. [乳酪] nhũ lạc 10. [乳母] nhũ mẫu 11. [乳牛] nhũ ngưu 12. [乳房] nhũ phòng 13. [乳酸] nhũ toan 14. [乳腺] nhũ tuyến 15. [乳媪] nhũ uẩn 16. [乳廱] nhũ ung 17. [乳齒] nhũ xỉ 18. [乳臭] nhũ xú;

nhũ

Nghĩa Trung Việt của từ 乳

(Động) Sinh sản.
◎Như: tư nhũ
sinh sôi nẩy nở.

(Động)
Ấp trứng.
◇Ngụy thư : Lập xuân, kê thủy nhũ , (Luật lịch chí thượng ) Tiết lập xuân, gà bắt đầu ấp trứng.

(Động)
Cho bú, bú, nuôi.
◇Tân Đường Thư : Đức Tú tự nhũ chi (Nguyên Đức Tú truyện ) Đức Tú tự nuôi thân.

(Động)
Uống, húp.
◇Văn tuyển : Nhũ huyết sôn phu (Bào Chiếu , Vu thành phú ) Uống máu ăn thịt.

(Danh)
Cái vú.
◇Sử Kí : Quả vi thư phát nhũ thượng (Biển Thước Thương Công truyện ) Quả là nhọt phát sinh trên vú.

(Danh)
Vật thể giống cái vú.
◇Từ Hoằng Tổ : Kì trung đảo thùy nhất nhũ, trường sổ trượng, kì đoan không huyền, thủy do đoan quyên quyên hạ , , , (Từ hà khách du kí ) Trong núi Kì, có chỗ đảo ngược như một cái vú, đầu nó treo lơ lửng, dài mấy trượng, nước từ đầu vú nhỏ giọt xuống.

(Danh)
Sữa.
◎Như: mẫu nhũ sữa mẹ, ngưu nhũ sữa bò.

(Danh)
Chất giống như sữa.
◎Như: đậu nhũ sữa đậu nành.

(Tính)
Non, sơ sinh.
◎Như: nhũ yến chim én non, nhũ trư heo sữa, nhũ cáp 鴿 vịt con.

vú, như "vú mẹ" (vhn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhỗ, như "nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)" (gdhn)
nhũ, như "nhũ hoa (đầu vú)" (gdhn)

Nghĩa của 乳 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 8
Hán Việt: NHŨ
1. sinh sản; sinh đẻ。生殖。
孳乳。
sinh nở.
2. vú。乳房。
3. sữa。奶汁。
乳牛。
bò sữa.
乳白色。
sữa màu trắng.
代乳粉。
bột thay sữa.
4. sữa (chất lỏng giống như sữa)。像奶汁的东西。
豆乳。
sữa đậu.
5. mới sinh; mới nở; sơ sinh (động vật)。初生的(动物)。
乳燕。
chim yến mới nở.
乳猪
heo sữa
Từ ghép:
乳钵 ; 乳齿 ; 乳儿 ; 乳房 ; 乳腐 ; 乳化 ; 乳剂 ; 乳胶 ; 乳酪 ; 乳糜 ; 乳名 ; 乳母 ; 乳牛 ; 乳酸 ; 乳糖 ; 乳头 ; 乳腺 ; 乳腺炎 ; 乳香 ; 乳臭 ; 乳罩 ; 乳汁 ; 乳浊液

Chữ gần giống với 乳:

, , , , 𠃯,

Chữ gần giống 乳

, , , 乿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乳 Tự hình chữ 乳 Tự hình chữ 乳 Tự hình chữ 乳

nhũ [nhũ]

U+64E9, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru3, rui4;
Việt bính: jeoi5 jyu5;

nhũ

Nghĩa Trung Việt của từ 擩

(Động) Lây, nhiễm.
◎Như: mục nhũ nhĩ nhiễm
gần mực thì đen, gần đèn thí sáng.

Nghĩa của 擩 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: NHỮ
nhét; đút; cắm; thụt。插;塞。
一只脚擩到泥里了。
một chân thụt xuống bùn rồi.
那本小说不知擩到哪里了。
quyển tiểu thuyết ấy không biết nhét ở đâu rồi.

Chữ gần giống với 擩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Chữ gần giống 擩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擩 Tự hình chữ 擩 Tự hình chữ 擩 Tự hình chữ 擩

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũ

nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhũ Tìm thêm nội dung cho: nhũ