Từ: 言不由衷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言不由衷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 言 • 不 • 由 • 衷

Nghĩa của 言不由衷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánbùyóuzhōng] Hán Việt: NGÔN BẤT DO TRUNG
nghĩ một đằng nói một nẻo。说的话不是从内心发出来的,指心口不一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do由:do đó; nguyên do
dô由:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro由:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung衷:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
言不由衷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言不由衷 Tìm thêm nội dung cho: 言不由衷