Cao su chống va đập cửa
Từ: 衣不解带 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣不解带:
Nghĩa của 衣不解带 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībùjiědài] cực nhọc ngày đêm, không thể yên ổn nghỉ ngơi。形容日夜辛劳,不能安稳休息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 衣不解带 Tìm thêm nội dung cho: 衣不解带
