Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ tức:
Pinyin: ji2;
Việt bính: zik1
1. [立即] lập tức 2. [即景] tức cảnh 3. [即刻] tức khắc 4. [即使] tức sử 5. [即速] tức tốc 6. [即是] tức thị 7. [即時] tức thì 8. [即位] tức vị;
即 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 即
(Động) Tới, gần.◎Như: khả vọng nhi bất khả tức 可望而不可即 có thể trông mà chẳng thể tới gần.
(Phó) Thì.
§ Dùng như tắc 則.
◇Sử Kí 史記: Thả tráng sĩ bất tử tắc dĩ, tử tức cử đại danh nhĩ, vương hầu tướng tướng ninh hữu chủng hồ? 且壯士不死即已, 死即舉大名耳, 王侯將相寧有種乎 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả chăng đã là tráng sĩ, không chết thì thôi, chứ chết thì phải chết cho đại sự, vương hầu, tướng, tướng, há cứ phải là con dòng cháu giống.
(Phó) Ngay, liền.
◎Như: lê minh tức khởi 黎明即起 sáng sớm dậy ngay, tức khắc 即刻 ngay lập tức, tức tương 即將 sắp, sẽ... ngay.
(Phó) Tức là.
◎Như: sắc tức thị không 色即是空 sắc tức là không, ý nói hai bên như một.(Liên) Dù, lời nói ví thử.
◎Như: thiện tức vô thưởng, diệc bất khả bất vi thiện 善即無賞亦不可不為善 làm thiện dù chưa được thưởng, cũng không thể không làm thiện.
§ Ghi chú: Cũng viết là 卽.
tức, như "tức là; tức tối; tức tốc" (vhn)
Nghĩa của 即 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: TỨC
1. sát vào; tiếp xúc; gần; thân。靠近;接触。
若即若离。
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
可望而不可即。
nhìn thấy được nhưng không sờ được.
2. đến; lên; bắt đầu làm。到;开始从事。
即位。
lên ngôi; kế vị.
3. trước mắt; trong。当下;目前。
即日。
trong ngày.
即期。
trong kỳ.
成功在即。
thành công ở ngay trước mắt.
4. đứng trước; trước; tức。就着(当前环境)。
即景生情。
tức cảnh sinh tình.
5. chính là; tức là。就是。
荷花即莲花。
hà hoa chính là liên hoa (hoa sen)
非此即彼。
không phải cái này thì tức là cái kia.
6. thì; là; ngay; liền; tức thì。就;便。
一触即发。
hễ chạm vào là nổ ngay.
招之即来。
gọi là đến liền.
闻过即改。
biết lỗi là sửa ngay.
7. cho dù; mặc dù。即使。
即无他方之支援,也能按期完成任务。
cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn
Ghi chú: 参看"就2"
Từ ghép:
即便 ; 即或 ; 即将 ; 即景 ; 即景生情 ; 即刻 ; 即令 ; 即日 ; 即若 ; 即时 ; 即使 ; 即事 ; 即位 ; 即席 ; 即兴
Số nét: 7
Hán Việt: TỨC
1. sát vào; tiếp xúc; gần; thân。靠近;接触。
若即若离。
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
可望而不可即。
nhìn thấy được nhưng không sờ được.
2. đến; lên; bắt đầu làm。到;开始从事。
即位。
lên ngôi; kế vị.
3. trước mắt; trong。当下;目前。
即日。
trong ngày.
即期。
trong kỳ.
成功在即。
thành công ở ngay trước mắt.
4. đứng trước; trước; tức。就着(当前环境)。
即景生情。
tức cảnh sinh tình.
5. chính là; tức là。就是。
荷花即莲花。
hà hoa chính là liên hoa (hoa sen)
非此即彼。
không phải cái này thì tức là cái kia.
6. thì; là; ngay; liền; tức thì。就;便。
一触即发。
hễ chạm vào là nổ ngay.
招之即来。
gọi là đến liền.
闻过即改。
biết lỗi là sửa ngay.
7. cho dù; mặc dù。即使。
即无他方之支援,也能按期完成任务。
cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn
Ghi chú: 参看"就2"
Từ ghép:
即便 ; 即或 ; 即将 ; 即景 ; 即景生情 ; 即刻 ; 即令 ; 即日 ; 即若 ; 即时 ; 即使 ; 即事 ; 即位 ; 即席 ; 即兴
Dị thể chữ 即
卽,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 卻;
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3;
却 tức
khước, như "khước từ" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3;
却 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 却
Cũng như chữ tức 卽.Giản thể của chữ 卻.khước, như "khước từ" (gdhn)
Nghĩa của 却 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (卻)
[què]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯỚC
1. lùi。后退。
却步。
lùi bước.
2. làm cho lùi。使退却。
却敌。
đẩy lùi địch quân.
3. chối từ; cự tuyệt; khước từ。推辞;拒绝。
推却。
khước từ; từ chối.
却之不恭。
từ chối thì bất kính.
4. mất; đi。去;掉。
冷却。
lạnh đi; nguội đi; làm nguội.
忘却。
quên mất.
失却信心。
mất đi lòng tin.
抛却旧包袱。
vứt bỏ gánh nặng cũ.
5. lại; mà lại; nhưng mà (Phó từ, biểu thị sự chuyển ý, nhẹ nhàng hơn "倒、可")。副词。表示转折,比"倒、可"的语气略轻。
我有许多话要说,一时却说不出来
có nhiều điều muốn nói, nhưng mà trong một lúc không nói hết được.
文章虽短却很有力。
bài văn tuy ngắn nhưng lại rất súc tích.
Từ ghép:
却病 ; 却步 ; 却说 ; 却之不恭
[què]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯỚC
1. lùi。后退。
却步。
lùi bước.
2. làm cho lùi。使退却。
却敌。
đẩy lùi địch quân.
3. chối từ; cự tuyệt; khước từ。推辞;拒绝。
推却。
khước từ; từ chối.
却之不恭。
từ chối thì bất kính.
4. mất; đi。去;掉。
冷却。
lạnh đi; nguội đi; làm nguội.
忘却。
quên mất.
失却信心。
mất đi lòng tin.
抛却旧包袱。
vứt bỏ gánh nặng cũ.
5. lại; mà lại; nhưng mà (Phó từ, biểu thị sự chuyển ý, nhẹ nhàng hơn "倒、可")。副词。表示转折,比"倒、可"的语气略轻。
我有许多话要说,一时却说不出来
có nhiều điều muốn nói, nhưng mà trong một lúc không nói hết được.
文章虽短却很有力。
bài văn tuy ngắn nhưng lại rất súc tích.
Từ ghép:
却病 ; 却步 ; 却说 ; 却之不恭
Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: zik1;
卽 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 卽
Thường viết là 即.tức, như "tức là, tức tối; tức tốc" (gdhn)
Dị thể chữ 卽
即,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zek1 zik1;
唧 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 唧
(Trạng thanh) Tức tức 唧唧: (1) Tiếng dệt cửi.◇Vô danh thị 無名氏: Tức tức phục tức tức, Mộc Lan đương hộ chức 唧唧復唧唧, 木蘭當戶織 (Mộc lan thi 木蘭詩) Lích kích lại lích kích, Mộc Lan đang dệt cửi bên cửa. (2) Tiếng than van.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngã văn tì bà dĩ thán tức, Hựu văn thử ngữ trùng tức tức 我聞琵琶已嘆息, 又聞此語重唧唧 (Tì bà hành 琵琶行) Ta nghe tiếng tì bà đã than thở, Lại nghe chuyện này càng thêm rầu rĩ. (3) Ri rỉ (tiếng côn trùng kêu).
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Đãn văn tứ bích trùng thanh tức tức 但聞四壁蟲聲唧唧 (Thu thanh phú 秋聲賦) Chỉ nghe bốn vách tiếng trùng kêu ri rỉ. (4) Chiêm chiếp (tiếng chim kêu).
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Tức tức mãn đình phi 唧唧滿庭飛 (Đề ngâm 鶗吟) Chiêm chiếp bay đầy sân. (5) Rưng rức (tiếng khóc).
◇Tô Thức 蘇軾: Tỉnh thì dạ hướng lan, Tức tức đồng bình khấp 醒時夜向闌, 唧唧銅缾泣 (Kì đình 岐亭) Lúc tỉnh thì đêm sắp tàn, Rưng rức bình nước bằng đồng khóc.
(Danh) Tức đồng 唧筒 ống phun, ống bơm.
(Động) Phun, bơm, thụt.
◎Như: tha dụng tức đồng tức thủy diệt hỏa 他用唧筒唧水滅火 anh ấy dùng ống bơm phun nước tắt lửa.
§ Một dạng viết khác là 喞.
cơ, như "tạp cơ (vải kaki)" (gdhn)
Nghĩa của 唧 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TỨC
phun; bơm。喷射(液体)。
唧筒。
máy bơm nước.
唧她一身水。
phun nước đầy người cô ấy.
Từ ghép:
唧咕 ; 唧唧 ; 唧唧喳喳 ; 唧哝 ; 唧筒
Số nét: 10
Hán Việt: TỨC
phun; bơm。喷射(液体)。
唧筒。
máy bơm nước.
唧她一身水。
phun nước đầy người cô ấy.
Từ ghép:
唧咕 ; 唧唧 ; 唧唧喳喳 ; 唧哝 ; 唧筒
Chữ gần giống với 唧:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1
1. [安息] an tức 2. [本息] bản tức, bổn tức 3. [保息] bảo tức 4. [股息] cổ tức 5. [止息] chỉ tức 6. [休息] hưu tức 7. [利息] lợi tức 8. [沒出息] một xuất tức 9. [一息] nhất tức 10. [信息] tín tức 11. [消息] tiêu tức 12. [債息] trái tức 13. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ 14. [偃息] yển tức;
息 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 息
(Danh) Hơi thở.◎Như: nhất tức thượng tồn 一息尚存 (chừng nào) còn một hơi thở.
(Danh) Con cái.
◎Như: tử tức 子息 con cái, nhược tức 弱息 con trai con gái còn bé.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhược tức cận tồn, diệc vi thứ sản 弱息僅存, 亦為庶產 (Anh Ninh 嬰寧) Chỉ còn một đứa con gái nhỏ, cũng là (con của) người thiếp sinh ra.
(Danh) Tiền lời, tiền lãi.
§ Tiền vốn gọi là mẫu 母, số lãi ở tiền vốn ra gọi là tức 息.
(Danh) Âm tín, tin tức.
◎Như: tiêu tức 消息 tin tức, tín tức 信息 thư tín.
(Danh)
§ Thông tức 瘜.
(Danh) Họ Tính.
(Động) Nghỉ, ngưng.
◎Như: hưu tức 休息 nghỉ ngơi, an tức 安息 yên nghỉ.
(Động) Sinh trưởng, sinh ra lớn lên.
◎Như: sanh tức phồn thực 生息繁殖 sinh sôi nảy nở.
(Động) An ủi.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã 振困窮, 補不足, 是助王息其民者也 (Tề sách tứ 齊策四) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.
(Động) Thở, hô hấp.
◎Như: thái tức 太息 thở dài, than thở.
tức, như "tin tức" (vhn)
Nghĩa của 息 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨC
1. hơi thở。吸收时进出的气。
喘息 。
thở gấp; thở dốc; mệt.
一息 尚存,此志不懈。
Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.
2. tin tức。消息。
信息 。
tin tức; thư tín.
3. ngừng; dừng; dứt; đình chỉ。停止。
息 兵。
ngừng việc đao binh; đình chiến.
生命不息 ,战斗不停。
còn sống là còn chiến đấu; mặc kệ mạng sống, chiến đấu đến cùng.
4. nghỉ。休息。
歇息 。
nghỉ xả hơi.
作息 时间表。
thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi.
5. sinh sôi; sinh sôi nẩy nở。繁殖。
蕃息 。
sinh sôi.
生息 。
sinh đẻ; sinh nở
6. tiền lãi; lợi tức; lãi。利钱;利息。
年息 。
lãi hằng năm.
减租减息
。 giảm tô giảm tức.
7. con cái。指子女。
子息 。
con cái.
8. Họ Tức。姓。
Từ ghép:
息肩 ; 息怒 ; 息肉 ; 息事宁人 ; 息息相关 ; 息影
Số nét: 10
Hán Việt: TỨC
1. hơi thở。吸收时进出的气。
喘息 。
thở gấp; thở dốc; mệt.
一息 尚存,此志不懈。
Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.
2. tin tức。消息。
信息 。
tin tức; thư tín.
3. ngừng; dừng; dứt; đình chỉ。停止。
息 兵。
ngừng việc đao binh; đình chiến.
生命不息 ,战斗不停。
còn sống là còn chiến đấu; mặc kệ mạng sống, chiến đấu đến cùng.
4. nghỉ。休息。
歇息 。
nghỉ xả hơi.
作息 时间表。
thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi.
5. sinh sôi; sinh sôi nẩy nở。繁殖。
蕃息 。
sinh sôi.
生息 。
sinh đẻ; sinh nở
6. tiền lãi; lợi tức; lãi。利钱;利息。
年息 。
lãi hằng năm.
减租减息
。 giảm tô giảm tức.
7. con cái。指子女。
子息 。
con cái.
8. Họ Tức。姓。
Từ ghép:
息肩 ; 息怒 ; 息肉 ; 息事宁人 ; 息息相关 ; 息影
Tự hình:

Chữ gần giống với 喞:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: xi2;
Việt bính: sik1;
媳 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 媳
(Danh) (1) Con dâu (tiếng gọi vợ của con trai mình).◎Như: tức phụ 媳婦 con dâu. (2) Phiếm chỉ vợ của em hoặc của người bậc dưới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại khái điểm liễu nhất điểm sổ mục đan sách, vấn liễu Lai Thăng tức phụ kỉ cú thoại, tiện tọa xa hồi gia 大概點了一點數目單冊, 問了來昇媳婦幾句話, 便坐車回家 (Đệ thập tứ hồi) (Phượng Thư) kiểm điểm sơ qua sổ sách xong, hỏi vợ Lai Thăng mấy câu, rồi lên xe về nhà.
tức, như "tức (con dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 媳 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 媳:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Pinyin: ji2, jie2;
Việt bính: zik1;
蝍 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 蝍
(Danh) Tức thư 蝍蛆: (1) Tên khác của ngô công 蜈蚣 con rết. (2) Tên khác của tất xuất 蟋蟀 con dế.Chữ gần giống với 蝍:
蝍,Tự hình:

Pinyin: xi2, xi1;
Việt bính: sik1;
熄 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 熄
(Động) Dập lửa, tắt lửa.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Trực thiêu liễu nhất dạ, phương tiệm tiệm tức khứ, dã bất tri thiêu liễu đa thiểu gia 直燒了一夜, 方漸漸熄去, 也不知燒了多少家 (Đệ nhất hồi) Cháy suốt một đêm, mới dần dần tắt, không biết cháy mất bao nhiêu nhà.
(Động) Tiêu vong, mất tích.
tắt, như "tắt đèn" (vhn)
tức, như "tức (tắt lửa)" (btcn)
Nghĩa của 熄 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 熄:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Nghĩa của 瘜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: TỨC
thịt thừa; u thịt; bướu。 因粘膜发育异常而形成的像肉质的突起,多发生在鼻腔或肠道内。
Số nét: 15
Hán Việt: TỨC
thịt thừa; u thịt; bướu。 因粘膜发育异常而形成的像肉质的突起,多发生在鼻腔或肠道内。
Chữ gần giống với 瘜:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Nghĩa của 鲫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯽)
[jì]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: TỨC
cá diếc。鲫鱼。
[jì]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: TỨC
cá diếc。鲫鱼。
Dị thể chữ 鲫
鯽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲫;
Pinyin: ji4, zei2;
Việt bính: zik1;
鯽 tức
Pinyin: ji4, zei2;
Việt bính: zik1;
鯽 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 鯽
(Danh) Cá giếc.Chữ gần giống với 鯽:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Dị thể chữ 鯽
鲫,
Tự hình:

Dịch tức sang tiếng Trung hiện đại:
即 《就着(当前环境)。》tức cảnh sinh tình.即景生情。
牢骚; 闷着 《烦闷不满的情绪。》
tức đầy bụng.
满腹牢骚。 生气; 激怒; 激动。《刺激使发怒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tức
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
| tức | 卽: | tức là, tức tối; tức tốc |
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
| tức | 息: | tin tức |
| tức | 熄: | tức (tắt lửa) |
| tức | 螅: |
Gới ý 15 câu đối có chữ tức:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Tìm hình ảnh cho: tức Tìm thêm nội dung cho: tức
