Từ: 显眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnyǎn] rõ ràng; rành rành; dễ thấy; dễ làm người khác chú ý。明显而容易被看到;引人注目。
把布告贴在最显眼的地方。
dán bản thông báo vào chỗ dễ thấy nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
显眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显眼 Tìm thêm nội dung cho: 显眼