Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乏煤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乏煤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乏煤 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáméi] than đốt dở。燃烧过而没有烧透的煤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)
乏煤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乏煤 Tìm thêm nội dung cho: 乏煤