Từ: 翠鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翠鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翠鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìniǎo] chim bói cá; chim phỉ thuý; chim trả。鸟,羽毛翠绿色,头部蓝黑色,嘴长而直,尾巴短。生活在水边,吃鱼、虾等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翠

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
翠鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翠鸟 Tìm thêm nội dung cho: 翠鸟